ấm ách

ấm ách

Ăn nhiều đồ chiên rán khiến bụng tôi cảm thấy ấm ách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm giác khó chịu, nặng nề, đầy tứcbụng do ăn uống khó tiêu: Dùng để miêu tả trạng thái bụng bị đầy hơi, cảm thấy ì ạch, không thoải mái sau khi ăn.
    • Cảm giác bức bối, khó chịu, không thoải mái trong lòng (nghĩa bóng): Dùng để diễn tả tâm trạng nặng nề, bực dọc, không yên.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):
    • Ăn nhiều đồ chiên rán khiến bụng tôi cảm thấy ấm ách.
    • Cảm giác ấm ách trong bụng thường xuất hiện sau bữa ăn quá no.
  • Tính từ (nghĩa bóng):
    • Nghe tin đó, lòng tôi cứ ấm ách mãi không yên.
    • Mối nghi ngờ khiến tâm trí anh ấy ấm ách cả ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ấm a ấm ách": (từ láy, nghĩa nhấn mạnh) cảm giác khó chịu, bức bối càng rõ rệt mạnh hơn.
    • Câu chuyện dở dang khiến tôi ấm a ấm ách trong lòng.
  • "Tức ấm ách": vừa tức giận vừa cảm thấy bức bối, khó chịu, không hài lòng.
    • Bị đổ oan, ấy tức ấm ách không biết giải thích với ai.
Biến thể từ gần giống
  • Ấm ức (tính từ): chỉ sự uất ức, tức tối nhưng phải nén lại, không thể nói ra.
  • Bức bối (tính từ): cảm giác ngột ngạt, khó chịu, thường do không gian hoặc tâm trạng.
  • Nặng nề (tính từ): cảm giác nặng, khó khăn, có thể dùng cho vật hoặc tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • Đầy bụng: bụng cảm giác no căng, khó tiêu.
  • Khó tiêu: tình trạng thức ăn không được tiêu hóa tốt, gây khó chịu.
  • Bực dọc: tâm trạng khó chịu, không vui.
Thành ngữ liên quan
  • Như nằm trên thớt: (thành ngữ sắc thái tương đồng về cảm giác bất an, khó chịu) chỉ tình thế bị động, lo lắng, bồn chồn.
    • Chờ kết quả, lòng tôi ấm ách như nằm trên thớt.